| 214 – Chuyên gia sản xuất (Chuyên gia kỹ thuật công nghệ) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 214 – Chuyên gia sản xuất (Chuyên gia kỹ sư kỹ thuật) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ sư điện |
Xây dựng , Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 411-Nhân viên tổng hợp (nhân viên tổng vụ) |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 313-Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình(kỹ thuật viên sản xuất) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Lao động phổ thông |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên phục vụ nhà hàng |
Hàng không/Du lịch/Khách sạn, Dịch vụ khách hàng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên Lễ tân |
Hàng không/Du lịch/Khách sạn, Dịch vụ khách hàng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Trưởng phòng tài chính |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng công trình |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên kiểm tra, phân tích lỗi bản mạch PCB |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Phó Giám đốc |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| KỸ THUẬT VIÊN MS |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kỹ thuật |
Điện / Điện tử, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Trưởng phòng kế hoạch |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| LÁI XE GIAO HÀNG |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| NHÂN VIÊN BÁN HÀNG |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| KẾ TOÁN TỔNG HỢP |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên chất lượng sản phẩm |
Dệt may / Da giày |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 172, Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) (Phó giám đốc); |
Điện / Điện tử, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |