| phó giám đốc |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 311 – Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật- (Lao động kỹ thuật bộ phận sản xuất 2) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 174 – Giám đốc công ty - (Giám đốc bộ phận Tài chính kế toán) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 174 – Giám đốc công ty - (Giám đốc nhà máy B) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 174 – Giám đốc công ty - (Giám đốc bộ phận sản xuất 2) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 242 – Nhà chuyên môn về quản trị - (Chuyên gia phòng Quản lý chất lượng) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 242 – Nhà chuyên môn về quản trị - (Trưởng phòng Kế hoạch) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 214 – Nhà chuyên môn về kỹ thuật (Trừ kỹ thuật điện) - (Trưởng phòng Quản lý chất lượng và bộ phận Đúc) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 171 – Tổng Giám đốc doanh nghiệp (Tổng giám đốc) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Trợ lý phát triển |
Sản phẩm công nghiệp |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ sư phát triển sản phầm |
Sản phẩm công nghiệp |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ sư sản xuất |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ sư quy trình |
Sản phẩm công nghiệp |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 311- Nhân viên phát triển |
Nhân sự - Tuyển dụng, Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Lao động kỹ thuật |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhà quản lý |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ sư giám sát dân dụng |
Xây dựng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám đốc bộ phẩn sản xuất |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kỹ thuật sản xuất |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Chuyên gia phân tích tài chính |
Dệt may / Da giày |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |