| Giám đốc điều hành |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| GIÁM SÁT CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| GIÁM SÁT CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên máy tự động |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| : 815-Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc ( Chức danh: Thợ vận hành máy đóng giày) |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 312-Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng ( Chức danh: Giám sát viên sản xuất) |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 332-Nhân viên?đại lý mua hàng ( Chức danh: Nhân viên thu mua) |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| TỔNG GIÁM ĐỐC |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên vận hành máy in offset |
Nhân sự - Tuyển dụng, Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kỹ thuật bộ phận mạ đồng |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Phó giám đốc |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 214 – Chuyên gia sản xuất (Chuyên gia kỹ sư kỹ thuật) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| KĨ THUẬT VIÊN MS |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| KỸ THUẬT VIÊN VẬN HÀNH MÁY THÊU |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám đốc nhà máy |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhà quản lý |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám đốc kỹ thuật |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| NHÂN VIÊN LÁI XE ĐIỆN |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| NHÂN VIÊN NHÀ HÀNG |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Chuyên gia kế hoạch sản xuất |
Hành chính / Thư ký, Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |